Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 地痞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地痞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地痞 trong tiếng Trung hiện đại:

[diÌpǐ] du côn; côn đồ; lưu manh; du đãng。地方上的坏分子。
地痞流氓
lưu manh du đãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痞

:gặp vận bí
:bĩ côn (kẻ ác)
地痞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地痞 Tìm thêm nội dung cho: 地痞