Từ: 褒衣博帶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褒衣博帶:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 褒 • 衣 • 博 • 帶

bao y bác đái
Áo rộng đai lớn, là trang phục của nhà nho thời xưa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 褒

bao褒:bao dương (khen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e衣:e ấp; e dè, e sợ
y衣:y (bộ gốc)
ì衣: 
ấy衣:ấy(y)tớ
ỵ衣:y phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 博

bác博:bác học; bác ái
bạc博:bàn bạc
mác博:giáo mác
vác博:bốc vác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帶

đai帶:cân đai; đai áo
đái帶:bóng đái, bọng đái
đáy帶:đáy bể, đáy giếng
đới帶:liên đới; nhiệt đới
褒衣博帶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 褒衣博帶 Tìm thêm nội dung cho: 褒衣博帶