Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 地脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìjiǎo] lề; mép (trang giấy)。书页下边的空白处。
天头地脚
lề trên trang giấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
地脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地脚 Tìm thêm nội dung cho: 地脚