Cao su chống va đập cửa
lí ngữ
Lời quê mùa, thô tục. Cũng viết là
lí ngữ
里語,
lí ngôn
俚言.
Nghĩa của 俚语 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐyú] lời nói quê mùa; từ địa phương。粗俗的或通行面极窄的方言词。如北京话里的"撒丫子"(放开步子跑),"开瓢儿"(打破头)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俚
| lia | 俚: | hát thằng lia |
| lái | 俚: | lái buôn |
| lí | 俚: | lí (thuộc xã hội thấp) |
| lý | 俚: | ca lý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 語
| ngỡ | 語: | ngỡ là... |
| ngợ | 語: | thấy ngờ ngợ |
| ngứa | 語: | ngứa ngáy |
| ngửa | 語: | ngửa mặt |
| ngữ | 語: | ngôn ngữ, tục ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 俚語 Tìm thêm nội dung cho: 俚語
