Cao su chống va đập cửa

Từ: 俚語 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俚語:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lí ngữ
Lời quê mùa, thô tục. Cũng viết là
lí ngữ
語,
lí ngôn
言.

Nghĩa của 俚语 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐyú] lời nói quê mùa; từ địa phương。粗俗的或通行面极窄的方言词。如北京话里的"撒丫子"(放开步子跑),"开瓢儿"(打破头)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俚

lia:hát thằng lia
lái:lái buôn
:lí (thuộc xã hội thấp)
:ca lý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 語

ngỡ:ngỡ là...
ngợ:thấy ngờ ngợ
ngứa:ngứa ngáy
ngửa:ngửa mặt
ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
俚語 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俚語 Tìm thêm nội dung cho: 俚語