Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 哺育 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǔyù] 动
1. cho ăn; bón。喂养。
2. bồi dưỡng; nuôi dạy; chăm sóc。 比喻培养。
1. cho ăn; bón。喂养。
2. bồi dưỡng; nuôi dạy; chăm sóc。 比喻培养。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哺
| bu | 哺: | bu ơi (gọi mẹ) |
| bua | 哺: | |
| bô | 哺: | nói bô bô |
| bù | 哺: | |
| bú | 哺: | bú mớm |
| bụ | 哺: | bụ bẫm |
| pho | 哺: | ngáy pho pho |
| phò | 哺: | phì phò |
| phô | 哺: | phô tìm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 育
| dọc | 育: | bực dọc; chiều dọc, dọc ngang |
| dục | 育: | dưỡng dục; giáo dục |
| trọc | 育: | cạo trọc |

Tìm hình ảnh cho: 哺育 Tìm thêm nội dung cho: 哺育
