Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 地菍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地菍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地菍 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìniè] địa thạch lựu。多年生草本植物,叶子倒卵形或椭圆形,花紫红色,浆果球形。全草入药。也叫铺地锦、地石榴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菍

nấm:cây nấm
nộm:rau nộm
地菍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地菍 Tìm thêm nội dung cho: 地菍