Cao su chống va đập cửa

Từ: 眼皮子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼皮子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 眼皮子 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnpí·zi] mí mắt。眼皮。
困得眼皮子都睁不开了。
buồn ngủ đến nổi không mở mắt lên nổi.
你怎么连眼皮子底下这点事儿都办不了?
anh làm sao mà có tí việc cỏn con cũng không làm được?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
眼皮子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眼皮子 Tìm thêm nội dung cho: 眼皮子