Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 眼皮子 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎnpí·zi] mí mắt。眼皮。
困得眼皮子都睁不开了。
buồn ngủ đến nổi không mở mắt lên nổi.
你怎么连眼皮子底下这点事儿都办不了?
anh làm sao mà có tí việc cỏn con cũng không làm được?
困得眼皮子都睁不开了。
buồn ngủ đến nổi không mở mắt lên nổi.
你怎么连眼皮子底下这点事儿都办不了?
anh làm sao mà có tí việc cỏn con cũng không làm được?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
| bìa | 皮: | bìa sách; bìa rừng |
| bầy | 皮: | một bầy; bầy vẽ |
| bề | 皮: | bề bộn |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vừa | 皮: | vừa phải; vừa ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 眼皮子 Tìm thêm nội dung cho: 眼皮子
