Từ: phối có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ phối:

妃 phi, phối浿 phối, phái, bái配 phối

Đây là các chữ cấu thành từ này: phối

phi, phối [phi, phối]

U+5983, tổng 6 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fei1, pei4;
Việt bính: fei1
1. [宮妃] cung phi;

phi, phối

Nghĩa Trung Việt của từ 妃

(Danh) Vợ của thiên tử, địa vị dưới hậu .
◎Như: quý phi .

(Danh)
Vợ thái tử hoặc vua chư hầu.
◎Như: vương phi , thái tử phi .
◇Tân Đường Thư : Hoàng thái tử nạp phi (Lễ nhạc chí bát ) Hoàng thái tử lấy vợ.

(Danh)
Tiếng tôn xưng nữ thần.
◎Như: Thiên phi , Tương phi .Một âm là phối.

(Động)
Sánh đôi, kết hôn.
§ Nguyên viết là phối .
◇Tả truyện : Tử Thúc Cơ phối Tề Chiêu Công, sanh Xá , (Văn công thập tứ niên ) Tử Thúc Cơ kết hôn với Tề Chiêu Công, sinh ra Xá.

(Danh)
Người sánh đôi, phối ngẫu, vợ.
◇Chiến quốc sách : Trinh nữ công xảo, thiên hạ nguyện dĩ vi phối , (Tần sách ngũ) Con gái mà trinh tiết khéo léo thì thiên hạ ai cũng muốn cưới về làm vợ.
phi, như "cung phi" (vhn)

Nghĩa của 妃 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēi]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 6
Hán Việt: PHI
thiếp; phi (vua)。皇帝的妾;太子、王、侯的妻。
妃嫔
phi tần
贵妃
quý phi
王妃
vương phi
Từ ghép:
妃嫔 ; 妃色 ; 妃子

Chữ gần giống với 妃:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 妃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 妃 Tự hình chữ 妃 Tự hình chữ 妃 Tự hình chữ 妃

phối, phái, bái [phối, phái, bái]

U+6D7F, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pei4;
Việt bính: bui3;

浿 phối, phái, bái

Nghĩa Trung Việt của từ 浿

(Danh) Sông Phối 浿.
§ Cũng đọc là phái hay bái.
phối, như "phối (tên sông)" (gdhn)

Chữ gần giống với 浿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

Dị thể chữ 浿

𬇙,

Chữ gần giống 浿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 浿 Tự hình chữ 浿 Tự hình chữ 浿 Tự hình chữ 浿

phối [phối]

U+914D, tổng 10 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: pei4;
Việt bính: pui3
1. [支配] chi phối 2. [分配] phân phối;

phối

Nghĩa Trung Việt của từ 配

(Danh) Màu rượu.

(Danh)
Đôi lứa, vợ chồng.
◎Như: phối ngẫu
vợ chồng.
§ Cũng viết là .

(Danh)
Vợ.
◎Như: nguyên phối vợ cả, kế phối vợ kế, đức phối vợ người khác.

(Động)
Sánh đôi, sánh ngang.
◇Khuất Nguyên : Đức dự phối thiên, vạn dân lí chỉ , (Sở từ , Đại chiêu ) Danh tiếng đạo đức sánh ngang với trời, muôn dân an trị.

(Động)
Hợp, kết hợp.
◎Như: phối hưởng hợp lại mà cúng tế.

(Động)
Nam nữ kết hôn.
◎Như: hôn phối kết hôn.

(Động)
Gả con gái.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Thừa tướng hữu nữ, dục phối tướng quân chi tử , (Đệ lục hồi) Thừa tướng có con gái, muốn gả cho con trai tướng quân.

(Động)
Phân phát, xếp đặt.
◎Như: phân phối phân chia ra.

(Động)
Đày tội nhân đi xa.
◇Thủy hử truyện : Ngã nhân ố liễu Cao Thái Úy sanh sự hãm hại, thụ liễu nhất tràng quan ti, thích phối đáo giá lí , , (Đệ thập hồi) Ta vì xúc phạm Cao Thái Úy nên bị kiếm chuyện hãm hại, bị xử án ở ti quan phải thích chữ vào mặt rồi đày tới đây.

(Động)
Điều hòa, điều chỉnh.
◎Như: phối dược pha thuốc, phối sắc pha màu, phối nhãn kính điều chỉnh kính đeo mắt.

(Động)
Lấy giống, gây giống (cho thú vật giao hợp).
◎Như: phối chủng lấy giống, giao phối gây giống (làm cho giống đực và giống cái của động hoặc thực vật giao hợp).

(Động)
Điểm, điểm thêm.
◎Như: hồng hoa phối lục diệp hoa hồng điểm thêm lá xanh.

(Động)
Bù vá chỗ thiếu rách, bổ túc, thay.
◎Như: phối khí xa linh kiện thay đồ phụ tùng xe hơi.

(Phó)
Thích hợp, xứng đáng.
◎Như: bất phối không xứng đáng.
◇Hồng Lâu Mộng : Giá nhất kiện y thường dã chỉ phối tha xuyên, biệt nhân xuyên liễu, thật tại bất phối 穿, 穿, (Đệ tứ thập cửu hồi) Bộ áo đó chỉ cô ấy mặc mới xứng, người khác mặc vào, thật là không đáng.

phối, như "phối hợp" (vhn)
phới, như "phơi phới" (btcn)
phôi, như "phôi pha" (btcn)

Nghĩa của 配 trong tiếng Trung hiện đại:

[pèi]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 10
Hán Việt: PHỐI
1. kết duyên; sánh đôi; kết đôi; kết hôn; kết hợp; phối。两性结合。
配偶。
phối ngẫu.
婚配。
hôn phối.
原配。
vợ chính; vợ chánh; người vợ đầu (cách gọi cũ).
英雄配模范,真是美满姻缘。
kết duyên với một tấm gương anh hùng, thật là một cuộc hôn nhân mỹ mãn.
2. giao phối; lấy giống; gây giống; phối giống (động vật)。使(动物)交配。
配马。
phối giống ngựa.
配种。
lấy giống.
3. pha; phối; bào chế。按适当的标准或比列加以调和或凑在一起。
配颜色。
pha màu.
配药。
bào chế thuốc.
搭配。
phối hợp.
4. phân chia; phân phối。有计划地分派。
配售。
bán phân phối.
支配。
chi phối.
分配。
phân phối.
5. lắp thêm。 把缺少的一定规格的物品补足。
配零件。
lắp linh kiện.
配钥匙。
lắp chìa khoá.
配套。
kết hợp thành đồng bộ.
6. điểm; đệm。衬托;陪衬 。
配角。
phối hợp biểu diễn.
红花配绿叶。
hoa đỏ điểm lá xanh.
这段二黄用唢呐来配。
khúc Nhị Hoàng này sẽ đệm đàn Sona.
7. phù hợp; xứng đáng。够得上;符合;相当。
只有这样的人,才配称为先进工作者。
chỉ có người như thế này, mới xứng đáng là người lao động tiên tiến.
他的性格和他的年龄很不相配。
tính cách và tuổi tác của anh ấy không ăn khớp với nhau.
8. sung quân。充军。
发配。
sung quân.
配军。
sung quân.
Từ ghép:
配备 ; 配搭 ; 配搭儿 ; 配电盘 ; 配殿 ; 配对 ; 配对 ; 配方 ; 配方 ; 配方 ; 配房 ; 配合 ; 配合 ; 配给 ; 配件 ; 配角 ; 配料 ; 配偶 ; 配色 ; 配售 ; 配糖物 ; 配套 ; 配伍 ; 配戏 ; 配药 ; 配音 ; 配乐 ; 配制 ; 配置 ; 配种 ; 配子

Chữ gần giống với 配:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 配

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 配 Tự hình chữ 配 Tự hình chữ 配 Tự hình chữ 配

Dịch phối sang tiếng Trung hiện đại:

《按适当的标准或比列加以调和或凑在一起。》phối hợp.
搭配。

Nghĩa chữ nôm của chữ: phối

phối浿:phối (tên sông)
phối:phối hợp
phối tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phối Tìm thêm nội dung cho: phối