Từ: 坍台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坍台:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坍台 trong tiếng Trung hiện đại:

[tāntái] 1. sụp đổ (sự nghiệp, cục diện)。垮台(多指事业、局面不能继续维持)。
2. mất mặt; xấu mặt; xấu hổ; sỉ nhục。丢脸;出丑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坍

than:than (sụp đổ)
đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
坍台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坍台 Tìm thêm nội dung cho: 坍台