Cao su chống va đập cửa
Từ: 坐井观天 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐井观天:
Nghĩa của 坐井观天 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòjǐngguāntiān] Hán Việt: TOẠ TỈNH QUAN THIÊN
ếch ngồi đáy giếng; ngồi đáy giếng nhìn trời。比喻眼光狭小,看到的有限。
ếch ngồi đáy giếng; ngồi đáy giếng nhìn trời。比喻眼光狭小,看到的有限。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐
| ngồi | 坐: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| toà | 坐: | toà nhà, toà sen; hầu toà |
| toạ | 坐: | toạ đàm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 井
| giếng | 井: | giếng khơi |
| tĩn | 井: | cái hũ tĩn, cái tĩn |
| tểnh | 井: | tấp tểnh (tính việc lớn) |
| tễnh | 井: | tập tễnh |
| tỉn | 井: | tỉn (chum nhỏ) |
| tỉnh | 井: | tỉnh (giếng; gọn gàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 观
| quan | 观: | quan sát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |

Tìm hình ảnh cho: 坐井观天 Tìm thêm nội dung cho: 坐井观天
