Cao su chống va đập cửa

Từ: 坐商 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐商:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐商 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòshāng] nhà buôn; hiệu buôn (có cửa hàng)。有固定营业地点的商人(区别于"行商")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 商

thương:thương thuyết
坐商 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐商 Tìm thêm nội dung cho: 坐商