Cao su chống va đập cửa

Từ: 入主出奴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入主出奴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 入主出奴 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùzhǔchūnú] Hán Việt: NHẬP CHỦ XUẤT NÔ
vào chủ ra tớ; tin coi như vàng, nghi coi là rác; tin theo thuyết này thì đề cao nó, còn bài xích thuyết khác。韩愈《原道》:"入于彼,必出于此;入者主之,出者奴之;入者附之,出者污之。"是说崇信了一种说法,就必然会排斥 另一种说法;把前者奉做主人,把后者当做奴仆;附和前者,污蔑后者。后来用"入主出奴"比喻学术思想 上的宗派主义。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奴

no:no đủ, no nê
:chúng nó
:nô lệ
nọ:này nọ
入主出奴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入主出奴 Tìm thêm nội dung cho: 入主出奴