Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 转嫁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转嫁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转嫁 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎnjià] 1. tái giá; lấy chồng khác。改嫁。
2. đổ lỗi; trút vạ; gieo vạ; gán tội (cho người khác)。把自己应承受的负担、损失、罪名等加在别人身上。
不能把事故的责任转嫁于人。
không thể đổ trách nhiệm cho người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫁

giá:xuất giá
:gá nghĩa trăm năm (lấy vợ lấy chồng)
gả:gả chồng, gả bán
转嫁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转嫁 Tìm thêm nội dung cho: 转嫁