Từ: tê giác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tê giác:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giác

Nghĩa tê giác trong tiếng Việt:

["- d. Thú có guốc ngón lẻ, chân có ba ngón, da dày, có một hay hai sừng mọc trên mũi, sống ở rừng."]

Dịch tê giác sang tiếng Trung hiện đại:

犀; 犀牛 《哺乳动物, 奇蹢目, 形状略像牛, 颈短, 四肢粗大, 鼻子上有一个或两个角。皮粗而厚, 微黑色, 没有毛。产在亚洲和非洲的热带森林里。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tê

: 
:tê (người hầu nam)
:tỉ tê
:tê (người hầu nam)
:tê (nặn; chen)
:tê hoại (xé rách)
:tê (nặn; chen)
:tê giác, vẩy tê tê
𤷒:bệnh tê thấp
:bệnh tê thấp
:bệnh tê thấp
𤺳:bệnh tê thấp
:tê (rốn; yếm cua)
:tê (rốn; yếm cua)
:tê (đi lên, leo lên)
:tê (đi lên, leo lên)
:tê (nhỏ hạt; gia vị)
:tê (nhỏ hạt; gia vị)

Nghĩa chữ nôm của chữ: giác

giác:giác quan, thính giác
giác:giác quan, thính giác
giác𮗓:giác quan, thính giác
giác:giác quan, thính giác
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
tê giác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tê giác Tìm thêm nội dung cho: tê giác