Cao su chống va đập cửa

Từ: 坐科 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐科:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐科 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòkē] theo học kịch。在科班学戏。
他幼年坐科学艺,习青衣。
lúc nhỏ anh ấy học kịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi
坐科 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐科 Tìm thêm nội dung cho: 坐科