Từ: 坐误 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐误:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 坐 • 误

Nghĩa của 坐误 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòwù] bỏ lỡ; lỡ (thời cơ)。坐失(时机)。
因循坐误
do dự bỏ lỡ thời cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi坐:ngồi xuống, rốn ngồi
toà坐:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ坐:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 误

ngộ误:ngộ nhận, ngộ nghĩnh
坐误 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐误 Tìm thêm nội dung cho: 坐误