Từ: 坯布 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坯布:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坯布 trong tiếng Trung hiện đại:

[pībù] vải mộc (vải chưa in hoa)。织成后还没有经过印染加工的布。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坯

phôi:phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép
phơ:phất phơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố
坯布 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坯布 Tìm thêm nội dung cho: 坯布