Từ: 執事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 執事:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 執 • 事

chấp sự
Chấp hành nhiệm vụ, đảm nhiệm công tác.Người nắm giữ trách nhiệm công việc.Người giúp việc, phụ tá.Công tác, chức vụ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Dư giả giai tại nam phương, các hữu chấp sự
餘者皆在南方, 各有執事 (Đệ thất thập tứ hồi).Lời xưng hô kính trọng.
§ Cũng như
các hạ
閣下.Nghi trượng.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史:
Thứ tảo, truyền tề kiệu phu, dã bất dụng toàn phó chấp sự, chỉ đái bát cá hồng hắc mạo dạ dịch quân lao
次早, 傳齊轎夫, 也不用全副執事, 只帶八個紅黑帽夜役軍牢 (Đệ nhất hồi).

Nghĩa của 执事 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhí·shi] nghi trượng。旧时俗称仪仗。
打执事的。
người cầm nghi trượng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 執

chuụp執:chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp
chót執: 
chấp執:chấp pháp; ban chấp hành
chập執:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp執:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
chặp執:nhìn chằm chặp; sau một chặp
chộp執:chộp lấy, bộp chộp
chợp執:chợp mắt
chụp執:chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn
giúp執:giúp đỡ; trợ giúp
giập執:giập nát
giộp執:phồng giộp
xóp執:xóp khô
xúp執:lúp xúp
xấp執:xấp xỉ
xắp執:làm xắp
xọp執: 
xụp執:xụp đổ, lụp xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự事:sự việc
xì事:xì mũi, xì hơi; lì xì
執事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 執事 Tìm thêm nội dung cho: 執事