Cao su chống va đập cửa

Chữ 閣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閣, chiết tự chữ CÁC, GÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閣:

閣 các

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 閣

Chiết tự chữ các, gác bao gồm chữ 門 各 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

閣 cấu thành từ 2 chữ: 門, 各
  • mon, món, môn
  • các, cắc, gác, gạc, gật
  • các [các]

    U+95A3, tổng 14 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ge2, he2;
    Việt bính: gok3
    1. [祕閣] bí các 2. [閣筆] các bút 3. [閣下] các hạ 4. [閣議] các nghị 5. [閣員] các viên 6. [內閣] nội các;

    các

    Nghĩa Trung Việt của từ 閣

    (Danh) Gác (kiến trúc nhiều tầng ngày xưa).
    ◇Đỗ Mục
    : Ngũ bộ nhất lâu, thập bộ nhất các , (A phòng cung phú ) Năm bước lại một lầu, mười bước lại một gác.

    (Danh)
    Lối đi giao thông giữa các lầu gác, thường ở trên cao.

    (Danh)
    Riêng chỉ lầu chứa sách quốc lập ngày xưa.
    ◎Như: Văn Uyên các , Thiên Lộc các 祿, Văn Lan các .

    (Danh)
    Nói tắt của nội các cơ quan hành chánh trung ương bậc cao nhất.
    ◎Như: các quỹ tổng lí, thủ tướng (người cầm đầu nội các), tổ các thành lập nội các.

    (Danh)
    Phòng của phụ nữ ở.
    ◎Như: khuê các chỗ phụ nữ ở, xuất các : (1) công chúa đi lấy chồng, (2) xuất giá.
    ◇Phù sanh lục kí : Thị niên đông, trị kì đường tỉ xuất các, dư hựu tùy mẫu vãng , , (Khuê phòng kí lạc ) Mùa đông năm đó, gặp dịp một người chị họ ngoại đi lấy chồng, tôi lại theo mẹ đến thăm.

    (Danh)
    Họ Các.

    (Động)

    § Thông các .

    các, như "khuê các; nội các; đài các" (vhn)
    gác, như "gác bút; gác chuông; gác cổng" (btcn)

    Chữ gần giống với 閣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨴑, 𨴦,

    Dị thể chữ 閣

    ,

    Chữ gần giống 閣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 閣 Tự hình chữ 閣 Tự hình chữ 閣 Tự hình chữ 閣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 閣

    các:khuê các; nội các; đài các
    gác:gác bút; gác chuông; gác cổng

    Gới ý 35 câu đối có chữ 閣:

    Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan

    Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui

    滿

    Nhất khúc dương xuân ca tú các,Mãn liêm minh nguyệt chiếu hồng trang

    Một khúc dương xuân ca gác đẹp,Đầy rèm trăng sáng chiếu hồng trang

    Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường

    Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng

    Hoa đường thúy mạc xuân phong chí,Tú các kim bình thự sắc khai

    Gió xuân đến nhà vàng rèm biếc,Rạng sáng soi gác tía màu vàng

    Cẩm đường hỉ kiến song tinh tụ,Tú các hân siêm bách tử đồ

    Nhà đẹp mừng hai sao tụ hội,Gác hoa vui trăm trẻ tranh treo

    Quỳnh lâu nguyệt hạo nhân như ngọc,Tú các hoa hương tửu tự lan

    Lầu quỳnh trăng sáng người như ngọc,Gác đẹp hoa hương rượu tựa lan

    Quỳnh lâu nguyệt giảo nhân như ngọc,Tú các hoa hương tửu tự lan

    Lầu quỳnh trăng sáng người như ngọc,Gác đẹp hương hoa rượu ngát hương

    鹿

    Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

    Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

    閣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 閣 Tìm thêm nội dung cho: 閣