Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 執事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 執事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chấp sự
Chấp hành nhiệm vụ, đảm nhiệm công tác.Người nắm giữ trách nhiệm công việc.Người giúp việc, phụ tá.Công tác, chức vụ.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Dư giả giai tại nam phương, các hữu chấp sự
方, 事 (Đệ thất thập tứ hồi).Lời xưng hô kính trọng.
§ Cũng như
các hạ
下.Nghi trượng.
◇Nho lâm ngoại sử 史:
Thứ tảo, truyền tề kiệu phu, dã bất dụng toàn phó chấp sự, chỉ đái bát cá hồng hắc mạo dạ dịch quân lao
早, 夫, 事, 牢 (Đệ nhất hồi).

Nghĩa của 执事 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhí·shi] nghi trượng。旧时俗称仪仗。
打执事的。
người cầm nghi trượng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 執

chuụp:chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp
chót: 
chấp:chấp pháp; ban chấp hành
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
chặp:nhìn chằm chặp; sau một chặp
chộp:chộp lấy, bộp chộp
chợp:chợp mắt
chụp:chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn
giúp:giúp đỡ; trợ giúp
giập:giập nát
giộp:phồng giộp
xóp:xóp khô
xúp:lúp xúp
xấp:xấp xỉ
xắp:làm xắp
xọp: 
xụp:xụp đổ, lụp xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
執事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 執事 Tìm thêm nội dung cho: 執事