Chữ 轎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轎, chiết tự chữ KIỆU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轎:

轎 kiệu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 轎

轎

Chiết tự chữ 轎

Chiết tự chữ kiệu bao gồm chữ 車 喬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

轎 cấu thành từ 2 chữ: 車, 喬
  • 車 se, xa, xe, xơ, xế
  • 喬 kiêu, kiều
  • kiệu [kiệu]

    U+8F4E, tổng 19 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 轿;
    Pinyin: jiao4, bu2;
    Việt bính: giu2 giu6;

    轎 kiệu

    Nghĩa Trung Việt của từ 轎

    (Danh) Cái xe nhỏ.

    (Danh)
    Cái kiệu (để chuyên chở đi lại, làm bằng tre, gỗ., do người khiêng).
    ◇Thủy hử truyện 水
    滸傳: Phủ Doãn từ liễu Kinh Lược tướng công, xuất đáo phủ tiền, thướng liễu kiệu, hồi đáo châu nha lí 府尹辭了經略相公, 出到府前, 上了轎, 回到州衙裏 (Đệ tam hồi) Phủ Doãn cáo từ tướng công Kinh Lược, ra trước phủ, ngồi lên kiệu, trở về châu nha.
    kiệu, như "khiêng kiệu; kiệu xa (xe ngựa kéo)" (vhn)

    Chữ gần giống với 轎:

    䡲, 䡳, 䡴, 䡵, 轍, 轎, 轏, 轑, 轒, 轔,

    Dị thể chữ 轎

    轿,

    Chữ gần giống 轎

    轕, 輳, 輫, 輬, 輭, 輮, 輯, 輰, 輱, 輲,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 轎 Tự hình chữ 轎 Tự hình chữ 轎 Tự hình chữ 轎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 轎

    kiệu轎:khiêng kiệu; kiệu xa (xe ngựa kéo)
    轎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 轎 Tìm thêm nội dung cho: 轎