Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 役 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 役, chiết tự chữ DỊCH, VIỆC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 役:
役
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6
1. [捕役] bộ dịch 2. [兵役] binh dịch 3. [拘役] câu dịch 4. [執役] chấp dịch 5. [職役] chức dịch 6. [戰役] chiến dịch 7. [役役] dịch dịch 8. [勞役] lao dịch 9. [募役] mộ dịch 10. [免役] miễn dịch 11. [使役] sử dịch 12. [佐役] tá dịch;
役 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 役
(Động) Đi thú ngoài biên thùy.◎Như: viễn dịch 遠役 đi thú xa.
(Động) Sai khiến.
◎Như: dịch lệnh 役令 sai bảo.
(Danh) Lao dịch, việc nặng nhọc.
◇Tam quốc chí 三國志: Binh cửu bất xuyết, dân khốn ư dịch 兵久不輟, 民困於役 (Tôn Quyền truyện 孫權傳) Quân lâu không được nghỉ ngơi, dân khổ sở vì lao dịch.
(Danh) Sự việc, sự kiện.
(Danh) Chức trách, chức phận.
◇Lục Du 陸游: Vạn vật các hữu dịch 萬物各有役 (Hiểu phú 曉賦) Muôn vật đều có phận sự của mình.
(Danh) Kẻ hầu hạ, tôi tớ, người để sai bảo.
◎Như: tư dịch 厮役 kẻ hầu hạ.
(Danh) Môn sinh, đệ tử.
(Danh) Binh lính, quân hầu, quân làm phục dịch.
(Danh) Việc quân, chiến trận, chiến tranh, chiến dịch.
◎Như: Tả truyện 左傳 chép Thành Bộc chi dịch 城濮之役 việc đánh nhau ở Thành Bộc.
(Danh) Hàng lối.
dịch, như "lao dịch, nô dịch, phục dịch" (vhn)
việc, như "việc làm, mất việc, việc gì" (btcn)
Nghĩa của 役 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 7
Hán Việt: DỊCH
1. phục dịch; lao dịch (công việc nặng nhọc)。需要出劳力的事。
劳役
lao dịch
徭役
sưu dịch; lao dịch
2. quân dịch; nghĩa vụ quân sự。兵役。
服役
phục dịch
现役
đang thi hành nghĩa vụ quân sự.
退役
giải ngũ
预备役
ngạch quân sự dự bị.
3. sai khiến。役使。
奴役
nô dịch
4. đầy tớ。旧时指供使唤的人。
仆役
đầy tớ; tôi tớ.
5. chiến tranh; chiến dịch。战争;战役。
平型关之役 。
chiến dịch Bình Hình Quan.
Từ ghép:
役畜 ; 役龄 ; 役使
Số nét: 7
Hán Việt: DỊCH
1. phục dịch; lao dịch (công việc nặng nhọc)。需要出劳力的事。
劳役
lao dịch
徭役
sưu dịch; lao dịch
2. quân dịch; nghĩa vụ quân sự。兵役。
服役
phục dịch
现役
đang thi hành nghĩa vụ quân sự.
退役
giải ngũ
预备役
ngạch quân sự dự bị.
3. sai khiến。役使。
奴役
nô dịch
4. đầy tớ。旧时指供使唤的人。
仆役
đầy tớ; tôi tớ.
5. chiến tranh; chiến dịch。战争;战役。
平型关之役 。
chiến dịch Bình Hình Quan.
Từ ghép:
役畜 ; 役龄 ; 役使
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 役
| dịch | 役: | lao dịch, nô dịch, phục dịch |
| việc | 役: | việc làm, mất việc, việc gì |

Tìm hình ảnh cho: 役 Tìm thêm nội dung cho: 役
