Chữ 次 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 次, chiết tự chữ THỚ, THỨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 次:

次 thứ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 次

Chiết tự chữ thớ, thứ bao gồm chữ 冫 欠 hoặc 冰 欠 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 次 cấu thành từ 2 chữ: 冫, 欠
  • băng
  • khiếm
  • 2. 次 cấu thành từ 2 chữ: 冰, 欠
  • bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • khiếm
  • thứ [thứ]

    U+6B21, tổng 6 nét, bộ Khiếm 欠
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ci4, zi1, ci2;
    Việt bính: ci3
    1. [初次] sơ thứ 2. [造次] tháo thứ 3. [位次] vị thứ 4. [依次] y thứ;

    thứ

    Nghĩa Trung Việt của từ 次

    (Tính) Kém, thường (phẩm chất).
    ◎Như: thứ hóa
    hàng loại thường, thứ phẩm phẩm chất kém.

    (Tính)
    Bậc hai, phó, sau. Như: thứ tử con thứ, thứ niên năm sau.

    (Danh)
    Cấp, bậc, thứ tự.
    ◎Như: y thứ tiền tiến theo thứ tự tiến lên.

    (Danh)
    Hàng, đội ngũ.
    ◇Quốc ngữ : Thất thứ phạm lệnh, tử , (Tấn ngữ tam ) Mất hàng ngũ trái lệnh, phải chết.

    (Danh)
    Quan chức, chức vị.
    ◇Tả truyện : Khác cư quan thứ (Tương công nhị thập tam niên ) Kính trọng quan chức.

    (Danh)
    Chỗ nghỉ trọ (trên đường).
    ◎Như: khách thứ chỗ cho khách ở trọ, chu thứ thuyền trọ.

    (Danh)
    Chỗ, nơi.
    ◎Như: sai thứ chỗ phải sai tới, hung thứ chỗ ngực, trong lòng.
    ◇Trang Tử : Hỉ nộ ai lạc bất nhập vu hung thứ (Điền Tử Phương ) Mừng giận buồn vui không vào tới trong lòng.

    (Danh)
    Lượng từ: lần, lượt, chuyến, đợt.
    ◎Như: nhất thứ một lần, đệ tam thứ đoạn khảo giai đoạn khảo thí thứ ba.

    (Động)
    Ở bậc dưới, đứng hạng sau.
    ◇Mạnh Tử : Dân vi quý, xã tắc thứ chi, quân vi khinh , , (Tận tâm hạ ) Dân là quý, xã tắc ở bậc sau, vua là bậc thường.

    (Động)
    Trọ, nghỉ dọc đường.
    ◎Như: lữ thứ ngủ trọ.
    ◇Khuất Nguyên : Tịch quy thứ ư Cùng Thạch hề, triêu trạc phát hồ Vị Bàn , (Li Tao ) Đêm về nghỉ ở núi Cùng Thạch hề, buổi sáng gội tóc ở Vị Bàn.

    (Động)
    Sắp xếp (theo thứ tự).
    ◇Hán Thư : Nguyên Vương diệc thứ chi thi truyện (Sở Nguyên Vương truyện ) Nguyên Vương cũng xếp đặt thơ và truyện.

    (Động)
    Đến.
    ◎Như: thứ cốt đến xương.
    ◇Phan Nhạc : Triêu phát Tấn Kinh Dương, tịch thứ Kim Cốc mi , (Kim Cốc tập tác thi ) Sáng ra đi từ Tấn Kinh Dương, tối đến bờ Kim Cốc.

    thứ, như "thứ nhất" (vhn)
    thớ, như "thớ thịt" (btcn)

    Nghĩa của 次 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cì]Bộ: 欠 - Khiếm
    Số nét: 6
    Hán Việt: THỨ
    1. thứ tự; thứ bậc; loại hạng; phẩm cấp; chức; chuyến。次序;等第。
    名次 。
    tên xếp theo thứ tự A, B, C.
    座次 。
    số ghế (thứ tự chỗ ngồi).
    车次 。
    chuyến xe.
    依次 前进。
    lần lượt tiến lên.
    2. thứ; sau; kế (con thứ, thứ hai)。第二、居其次。
    次 子。
    con thứ.
    次 日。
    ngày hôm sau.
    3. thứ; chất lượng kém。质量较差。
    次 品。
    thứ phẩm.
    4. gầy; thiếu (gốc a-xít hoặc hợp chất thiếu hai nguyên tử oxy)。酸根或化合物中少含两个氧原子的。
    5. lần; lượt; chuyến (lượng từ, dùng với sự việc lặp lại hoặc có khả năng lặp lại)。量词,用于反复出现或可能反复出现的事情。
    第一次 国内革命战争。
    cuộc nội chiến cách mạng lần I.
    我是初次 来北京。
    lần đầu tiên tôi đến Bắc Kinh.
    试验了十八次 才成功。
    thí nghiệm mười tám lần mới thành công.

    6. chỗ trọ; nơi nghỉ chân; nơi tạm dừng chân của khách đường xa。出外远行时停留的处所。
    途次 。
    chỗ trọ
    旅次 。
    nơi tạm dừng chân dọc đường.
    舟次 。
    chỗ thuyền tạm dừng.

    7. giữa; đang; đang lúc; đang khi。中间。
    胸次 。
    giữa ngực.
    言次
    。 đang nói.
    8. họ Thứ。姓。
    Từ ghép:
    次大陆 ; 次等 ; 次第 ; 次货 ; 次级线圈 ; 次毛 ; 次贫 ; 次品 ; 次生 ; 次生矿物 ; 次数 ; 次序 ; 次要 ; 次韵 ; 次长

    Chữ gần giống với 次:

    , ,

    Chữ gần giống 次

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 次 Tự hình chữ 次 Tự hình chữ 次 Tự hình chữ 次

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

    thớ:thớ thịt
    thứ:thứ nhất
    次 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 次 Tìm thêm nội dung cho: 次