Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 早 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 早, chiết tự chữ TẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 早:

早 tảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 早

Chiết tự chữ tảo bao gồm chữ 日 十 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

早 cấu thành từ 2 chữ: 日, 十
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • thập
  • tảo [tảo]

    U+65E9, tổng 6 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zao3;
    Việt bính: zou2;

    tảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 早

    (Danh) Buổi sáng.
    ◎Như: đại thanh tảo
    sáng tinh mơ, tòng tảo đáo vãn từ sáng tới tối.

    (Danh)
    Họ Tảo.

    (Tính)
    Thuộc về buổi sáng.
    ◎Như: tảo xan bữa ăn sáng.

    (Tính)
    Sớm, chưa tối.
    ◎Như: thiên sắc hoàn tảo trời còn sớm.

    (Tính)
    Đầu, ban sơ.
    ◎Như: tảo kì thời kì đầu, tảo đạo lúa sớm, lúa chiêm.

    (Phó)
    Trước, sớm.
    ◎Như: tảo vi chi bị phòng bị từ trước, tha tảo tẩu liễu anh ấy đã đi sớm rồi.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Ư thị Tương Vân tảo chấp khởi hồ lai, Đại Ngọc đệ liễu nhất cá đại bôi, mãn châm liễu nhất bôi , , 滿 (Đệ ngũ thập hồi) Lúc đó Tương Vân đã cầm sẵn bình rượu rồi, Đại Ngọc đem ra một chén lớn, rót đầy một chén.

    (Phó)
    Từ lâu.
    ◎Như: thiên sắc khước tảo vãn liễu trời đã tối từ lâu.
    tảo, như "tảo hôn; tần tảo" (vhn)

    Nghĩa của 早 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zǎo]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 6
    Hán Việt: TẢO
    1. sáng sớm; sáng tinh mơ。早晨。
    清早
    sáng sớm
    早饭
    cơm sáng; ăn sáng; điểm tâm
    从早到晚
    từ sáng đến tối
    2. từ lâu。很久以前。
    他早走了。
    anh ấy đi lâu rồi.
    这件事我们早商量好了。
    việc này chúng tôi bàn bạc xong từ lâu rồi.
    那是很早的事了。
    đó là việc từ lâu rồi.
    我早就预备好了。
    tôi đã chuẩn bị xong từ lâu rồi.
    3. đầu; sớm。时间在先的。
    早期
    thời gian đầu
    早稻
    lúa sớm
    4. trước; sớm (so với thời gian quy định)。比一定的时间靠前。
    早熟
    trưởng thành sớm
    早婚
    tảo hôn; kết hôn sớm
    你早点儿来。
    anh đến sớm một tý.
    忙什么,离开演还早呢。
    vội gì, còn lâu mới diễn.
    5. chào (lời chào lúc gặp mặt nhau vào buổi sáng)。问候的话,用于早晨见面时互相招呼。
    老师早!
    chào thầy!
    Từ ghép:
    早半天儿 ; 早操 ; 早茶 ; 早产 ; 早场 ; 早晨 ; 早春 ; 早稻 ; 早点 ; 早饭 ; 早婚 ; 早年 ; 早期 ; 早期白话 ; 早起 ; 早秋 ; 早日 ; 早上 ; 早市 ; 早熟 ; 早衰 ; 早霜 ; 早退 ; 早晚 ; 早先 ; 早已 ; 早育 ; 早早儿 ; 早造

    Chữ gần giống với 早:

    , , , , , , , , , 𣅃, 𣅅,

    Chữ gần giống 早

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 早 Tự hình chữ 早 Tự hình chữ 早 Tự hình chữ 早

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 早

    tảo:tảo hôn; tần tảo

    Gới ý 15 câu đối có chữ 早:

    Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân

    Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi

    Phú nghi gia thất xuân phong tảo,Mộng diệp hùng bi thế trạch trường

    Phú nên gia thất gió xuân sớm,Mộng lá hùng bi phúc trạch dài

    宿

    Hoa lạc huyên vi xuân khứ tảo,Quang hàn vụ túc dạ lai trầm

    Hoa rụng màn huyên xuân đi sớm,Quang hàn sao vụ tối đến chìm

    Hoa nguyệt tân trang nghi học liễu,Vân song hảo hữu tảo tài lan

    Trăng hoa vẻ mới nên tìm liễu,Cỏ thơm bạn tốt sớm trồng lan

    椿

    Xuân thụ tảo điêu bi vị dĩ,Huyên hoa tài vẫn thống hà như

    Xuân thụ sớm khô đau chưa dứt,Huyên hoa lại rụng xót làm sao

    Mặc lãng nghĩ tòng đào lãng noãn,Bút hoa tảo hướng chúc hoa khai

    Sóng mực chừng theo ấm sóng đào,Bút hoa sớm hướng vui hoa đuốc

    早 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 早 Tìm thêm nội dung cho: 早