Từ: 堂倌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堂倌:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 堂 • 倌

Nghĩa của 堂倌 trong tiếng Trung hiện đại:

[tángguān] hầu bàn; người phục vụ。旧时称饭馆、茶馆、酒店中的招待人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng堂:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường堂:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倌

quán倌:quán (người giúp việc): trư quán nhi (người ở trăn heo)
堂倌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堂倌 Tìm thêm nội dung cho: 堂倌