Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 堂子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堂子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 堂子 trong tiếng Trung hiện đại:

[táng·zi] 1. lễ đường (nơi hoàng thất nhà Thanh cúng tế Thánh Thần.)。清朝皇室祭神的场所。
2. kỹ viện (thời xưa.)。旧时妓院的别称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
堂子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堂子 Tìm thêm nội dung cho: 堂子