Từ: 柏拉圖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柏拉圖:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 柏 • 拉 • 圖

bá lạp đồ
Platon, triết gia Hi Lạp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柏

bá柏:hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)
bách柏:bách du (nhựa đen tráng đường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập拉:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập拉:giập giờn
loạt拉:một loạt
láp拉:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp拉:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp拉:lấp đất lại
lắp拉:lắp tên
lọp拉:lọp bọp
lớp拉:lớp lớp sóng dồi
lợp拉:lợp nhà
ráp拉:ráp lại
rấp拉: 
rập拉:rập rình
rắp拉:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp拉:sắp đặt, sắp sửa
sụp拉:sụp xuống
xập拉:xập xoè
xệp拉:ngồi xệp xuống đất
đập拉:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圖

đồ圖:biểu đồ; mưu đồ
柏拉圖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柏拉圖 Tìm thêm nội dung cho: 柏拉圖