Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 紙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紙, chiết tự chữ CHỈ, GIẤY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紙:

紙 chỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 紙

Chiết tự chữ chỉ, giấy bao gồm chữ 絲 氏 hoặc 糹 氏 hoặc 糸 氏 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 紙 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 氏
  • ti, ty, tơ, tưa
  • chi, thị
  • 2. 紙 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 氏
  • miên, mịch
  • chi, thị
  • 3. 紙 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 氏
  • mịch
  • chi, thị
  • chỉ [chỉ]

    U+7D19, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhi3;
    Việt bính: zi2
    1. [印紙] ấn chỉ 2. [報紙] báo chỉ 3. [皮紙] bì chỉ 4. [紙鳶] chỉ diên 5. [紙幣] chỉ tệ 6. [紙草] chỉ thảo 7. [紙上談兵] chỉ thượng đàm binh 8. [紙上空談] chỉ thượng không đàm 9. [紙錢] chỉ tiền 10. [信紙] tín chỉ;

    chỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 紙

    (Danh) Giấy.
    § Sái Luân
    nhà Hán sáng tạo ra phép làm giấy trước nhất.
    ◇Nguyễn Du : Bất kiến bình an nhất chỉ thư (Sơn cư mạn hứng ) Không thấy một tờ thư cho biết có bình an hay không.

    chỉ, như "kim chỉ, sợi chỉ" (vhn)
    giấy, như "giấy tờ; hoa giấy" (gdhn)

    Chữ gần giống với 紙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,

    Dị thể chữ 紙

    , ,

    Chữ gần giống 紙

    , , , , 緿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 紙 Tự hình chữ 紙 Tự hình chữ 紙 Tự hình chữ 紙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 紙

    chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
    giấy:giấy tờ; hoa giấy
    紙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 紙 Tìm thêm nội dung cho: 紙