Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 紙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紙, chiết tự chữ CHỈ, GIẤY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紙:
紙
Biến thể giản thể: 纸;
Pinyin: zhi3;
Việt bính: zi2
1. [印紙] ấn chỉ 2. [報紙] báo chỉ 3. [皮紙] bì chỉ 4. [紙鳶] chỉ diên 5. [紙幣] chỉ tệ 6. [紙草] chỉ thảo 7. [紙上談兵] chỉ thượng đàm binh 8. [紙上空談] chỉ thượng không đàm 9. [紙錢] chỉ tiền 10. [信紙] tín chỉ;
紙 chỉ
§ Sái Luân 蔡倫 nhà Hán sáng tạo ra phép làm giấy trước nhất.
◇Nguyễn Du 阮攸: Bất kiến bình an nhất chỉ thư 不見平安一紙書 (Sơn cư mạn hứng 山居漫興) Không thấy một tờ thư cho biết có bình an hay không.
chỉ, như "kim chỉ, sợi chỉ" (vhn)
giấy, như "giấy tờ; hoa giấy" (gdhn)
Pinyin: zhi3;
Việt bính: zi2
1. [印紙] ấn chỉ 2. [報紙] báo chỉ 3. [皮紙] bì chỉ 4. [紙鳶] chỉ diên 5. [紙幣] chỉ tệ 6. [紙草] chỉ thảo 7. [紙上談兵] chỉ thượng đàm binh 8. [紙上空談] chỉ thượng không đàm 9. [紙錢] chỉ tiền 10. [信紙] tín chỉ;
紙 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 紙
(Danh) Giấy.§ Sái Luân 蔡倫 nhà Hán sáng tạo ra phép làm giấy trước nhất.
◇Nguyễn Du 阮攸: Bất kiến bình an nhất chỉ thư 不見平安一紙書 (Sơn cư mạn hứng 山居漫興) Không thấy một tờ thư cho biết có bình an hay không.
chỉ, như "kim chỉ, sợi chỉ" (vhn)
giấy, như "giấy tờ; hoa giấy" (gdhn)
Chữ gần giống với 紙:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紙
| chỉ | 紙: | kim chỉ, sợi chỉ |
| giấy | 紙: | giấy tờ; hoa giấy |

Tìm hình ảnh cho: 紙 Tìm thêm nội dung cho: 紙
