Từ: 堵心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堵心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 堵心 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǔxīn] bực bội; khó chịu (trong lòng)。心里憋闷。
想起这件事儿就觉得怪堵心的。
nghĩ đến việc này cảm thấy bực bội trong lòng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堵

đổ:đổ kích (đón đánh); đổ chuỷ (bóp họng không cho nói)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
堵心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堵心 Tìm thêm nội dung cho: 堵心