Từ: 塌实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塌实:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 塌实 trong tiếng Trung hiện đại:

[tā·shi] 1. thiết thực; thực sự; vững chắc (công tác, học tập)。(工作或学习的态度)切实;不浮躁。
2. ổn định; vững bụng; yên trí。(情绪)安定;安稳。
事情办完就塌实了。
việc làm xong là vững dạ rồi.
翻来覆去睡不塌实。
trằn trọc ngủ không yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塌

tháp:tháp (sụp đổ; lõm sâu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực
塌实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 塌实 Tìm thêm nội dung cho: 塌实