Từ: 塑造 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塑造:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 塑造 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùzào] 1. đắp nặn。用泥土等可塑材料塑成人物形象。
2. miêu tả。用语言文字或其他艺术手段表现人物形象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塑

tố:tố tượng (đúc tượng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo
塑造 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 塑造 Tìm thêm nội dung cho: 塑造