Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 塞伦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塞伦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 塞伦 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāilún] 1. Salem (thành phố miền nam Ấn Độ)。印度南部一城市,位于马德拉斯西南,是具有重要纺织业的贸易中心。
2. Salem (thành phố đông bắc bang Massachusetts, Mỹ)。美国马萨诸塞州东北部城市,位于波士顿东北部。建立于1626年,因1692年此地的巫师审判和纳森尼尔·霍桑的"七墙之房"而著名。
3. Salem (thành phố nhỏ miền đông nam bang New Hampshire, Mỹ)。美国新罕布什尔州东南部一城镇,位于纳舒厄以东,1741年以前是马萨诸塞州黑弗里尔的一部分。
4. Salem (thủ phủ bang Oregon, Mỹ)。美国俄勒冈州首府,位于州西北部的威廉梅特河畔及波特兰西南偏南部,19世纪40年代建立,1851年成为地方首府,1859年成为州首府。
5. Salem (thành phố tự trị bang Virginia, Mỹ)。美国弗吉尼亚州西南部一自治市,为罗阿诺克市郊工业区和住宅区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái:biên tái (điểm yếu lược)
tắc:bế tắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伦

luân:luân lý
塞伦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 塞伦 Tìm thêm nội dung cho: 塞伦