Từ: 填补 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 填补:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 填补 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiánbǔ] bổ khuyết; bổ sung; bù vào。补足空缺或缺欠。
填补缺额
bổ sung chỗ khuyết
填补空白
bù vào chỗ trống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 填

điền:oa điền (vỏ sò quý)
đền:đền đáp; đền tội, phạt đền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
填补 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 填补 Tìm thêm nội dung cho: 填补