Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 增值 trong tiếng Trung hiện đại:
[zēngzhí] tăng giá trị tài sản。资产价值增加。
增值税(以企业的增值额为征税依据的税种)。
thuế giá trị gia tăng; thuế trị giá gia tăng (một loại thuế căn cứ vào ngạch tăng giá trị tài sản của xí nghiệp để tính).
增值税(以企业的增值额为征税依据的税种)。
thuế giá trị gia tăng; thuế trị giá gia tăng (một loại thuế căn cứ vào ngạch tăng giá trị tài sản của xí nghiệp để tính).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 增
| tâng | 增: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
| tăng | 增: | tăng lên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 值
| trị | 值: | chính trị; giá trị |
| trịa | 值: | tròn trịa |

Tìm hình ảnh cho: 增值 Tìm thêm nội dung cho: 增值
