Cao su chống va đập cửa

Từ: 增值 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 增值:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 增值 trong tiếng Trung hiện đại:

[zēngzhí] tăng giá trị tài sản。资产价值增加。
增值税(以企业的增值额为征税依据的税种)。
thuế giá trị gia tăng; thuế trị giá gia tăng (một loại thuế căn cứ vào ngạch tăng giá trị tài sản của xí nghiệp để tính).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 增

tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
tăng:tăng lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 值

trị:chính trị; giá trị
trịa:tròn trịa
增值 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 增值 Tìm thêm nội dung cho: 增值