Từ: 墨斗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墨斗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 墨斗 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòdǒu] ống mực (của thợ mộc)。木工用来打直线的工具。从墨斗中拉出墨线,放到木材上,绷紧,提起墨线趁着弹力就打上了黑线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨

mặc:tranh thuỷ mặc
mức:mức độ
mực:mực đen

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu
墨斗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 墨斗 Tìm thêm nội dung cho: 墨斗