Từ: 壁燈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壁燈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bích đăng
Đèn đặt trên tường.

Nghĩa của 壁灯 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìdēng] đèn tường; đèn áp tường。装置在墙壁上的灯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

bích:bích luỹ (rào ngăn)
bệch:trắng bệch
bệt: 
bịch:lố bịch; bồ bịch
vách:vách đá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燈

đăng:hải đăng, hoa đăng
壁燈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壁燈 Tìm thêm nội dung cho: 壁燈