Cao su chống va đập cửa
Từ: 声嘶力竭 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 声嘶力竭:
Nghĩa của 声嘶力竭 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngsīlìjié] đứt hơi khản tiếng; rát cổ bỏng họng。嗓子喊哑、力气用尽。
奔走呼号,声嘶力竭。
chạy vạy kêu gào, rát cổ bỏng họng.
奔走呼号,声嘶力竭。
chạy vạy kêu gào, rát cổ bỏng họng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘶
| tê | 嘶: | tỉ tê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 竭
| kiệt | 竭: | khánh kiệt; kiệt sức |

Tìm hình ảnh cho: 声嘶力竭 Tìm thêm nội dung cho: 声嘶力竭
