Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 复果 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùguǒ] quả kép。果实的一类,由生长在一个花序上的许多花的成熟子房和其他花器官联合发育而成。如菠萝、无花果等的结实。也叫聚花果。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 复
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 复: | hạ chí |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phức | 复: | thơm phức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 果
| hủ | 果: | hủ tiếu |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |

Tìm hình ảnh cho: 复果 Tìm thêm nội dung cho: 复果
