Từ: 复果 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复果:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 复果 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùguǒ] quả kép。果实的一类,由生长在一个花序上的许多花的成熟子房和其他花器官联合发育而成。如菠萝、无花果等的结实。也叫聚花果。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả
复果 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复果 Tìm thêm nội dung cho: 复果