Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 复查 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùchá] phúc tra; kiểm tra lại。再一次检查。
上次透视发现肺部有阴影,今天去复查。
lần trước chụp X quang phát hiện phổi có vết nám, hôm nay đi kiểm tra lại.
上次透视发现肺部有阴影,今天去复查。
lần trước chụp X quang phát hiện phổi có vết nám, hôm nay đi kiểm tra lại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 复
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 复: | hạ chí |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phức | 复: | thơm phức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 查
| già | 查: | già cả; già đời |
| tra | 查: | tra hỏi |

Tìm hình ảnh cho: 复查 Tìm thêm nội dung cho: 复查
