Cao su chống va đập cửa

Từ: 复查 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复查:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 复查 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùchá] phúc tra; kiểm tra lại。再一次检查。
上次透视发现肺部有阴影,今天去复查。
lần trước chụp X quang phát hiện phổi có vết nám, hôm nay đi kiểm tra lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 查

già:già cả; già đời
tra:tra hỏi
复查 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复查 Tìm thêm nội dung cho: 复查