Từ: 西汉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西汉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 西汉 trong tiếng Trung hiện đại:

[XīHàn] Tây Hán; tiền Hán (triều đại) (Trung Quốc, từ năm 206 trước Công Nguyên đến năm năm 25 Công Nguyên)。 朝代,公元前206-公元25,自刘邦称汉王起,到刘玄更始三年止,包括王莽称帝时期(公元9-23)。建都长安(今陕西西安)。 也叫前汉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hớn:hảo hớn
西汉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 西汉 Tìm thêm nội dung cho: 西汉