Từ: 夏枯草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夏枯草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夏枯草 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàkūcǎo] hạ cô thảo (vị thuốc Đông y)。多年生草本植物,叶子对生,卵形或长圆形,茎叶上生有茸毛,花紫色,有的白色。茎、叶子和花穗可以入药,是利尿剂,也有降低血压的作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夏

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枯

gỗ:cây gỗ
khò:khò khè; ngáy khò khò
khô:cá khô, khô khan, khô héo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
夏枯草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夏枯草 Tìm thêm nội dung cho: 夏枯草