Cao su chống va đập cửa

Từ: 外交辞令 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外交辞令:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外交辞令 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàijiāocílìng] ngôn ngữ ngoại giao; ngôn từ ngoại giao。适合于外交场合的话语。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辞

từ:từ điển; cáo từ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)
外交辞令 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外交辞令 Tìm thêm nội dung cho: 外交辞令