Cao su chống va đập cửa

Từ: 停食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 停食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đình thực
Thức ăn ứ trong dạ dày, không tiêu hóa được.
§ Cũng gọi là
tồn thực
食.

Nghĩa của 停食 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíngshí] đầy bụng; ăn không tiêu; khó tiêu。食物停滞在胃里不消化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 停

dành:dành dụm; dỗ dành
dừng:dừng bút, dừng tay
rành:rành mạch
đành:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đình:đình chỉ
đềnh: 
đừng:đừng đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
停食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 停食 Tìm thêm nội dung cho: 停食