Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 疑问句 trong tiếng Trung hiện đại:
[yíwènjù] câu nghi vấn。提出问题的句子,如"谁来了?""你愿意不愿意?""你是去呢还是不去?""我们坐火车去吗?"在书面上,疑问句后边用问号。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疑
| nghi | 疑: | nghi ngờ |
| ngơi | 疑: | nghỉ ngơi |
| ngờ | 疑: | ngờ vực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 问
| vấn | 问: | vấn an, thẩm vấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 句
| câu | 句: | câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng) |
| cú | 句: | cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ |

Tìm hình ảnh cho: 疑问句 Tìm thêm nội dung cho: 疑问句
