Từ: 疑问句 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疑问句:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疑问句 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíwènjù] câu nghi vấn。提出问题的句子,如"谁来了?""你愿意不愿意?""你是去呢还是不去?""我们坐火车去吗?"在书面上,疑问句后边用问号。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疑

nghi:nghi ngờ
ngơi:nghỉ ngơi
ngờ:ngờ vực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 句

câu:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
疑问句 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疑问句 Tìm thêm nội dung cho: 疑问句