Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 辨证论治 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辨证论治:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辨证论治 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànzhènglùnzhì] biện chứng luận trị。中医指根据病人的发病原因、症状、脉象等,结合中医理论,全面分析、作出判断,进行治疗。也说辨证施治("证"同"症")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辨

biện:biện bạch
bẹn:bẹn háng
bện: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 证

chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa
辨证论治 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辨证论治 Tìm thêm nội dung cho: 辨证论治