Từ: 辨证论治 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辨证论治:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 辨 • 证 • 论 • 治

Nghĩa của 辨证论治 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànzhènglùnzhì] biện chứng luận trị。中医指根据病人的发病原因、症状、脉象等,结合中医理论,全面分析、作出判断,进行治疗。也说辨证施治("证"同"症")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辨

biện辨:biện bạch
bẹn辨:bẹn háng
bện辨: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 证

chứng证:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận论:luận bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ治:chễm chệ
trị治:trị an
trịa治:tròn trịa
辨证论治 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辨证论治 Tìm thêm nội dung cho: 辨证论治