Từ: 外围 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外围:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外围 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàiwéi] 1. chu vi。周围。
2. ngoại vi; chung quanh; xung quanh。以某一事物为中心而存在的(事物)。
外围组织。
tổ chức ngoại vi, tổ chức vệ tinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 围

vay:nào vay (thương(thán từ))
vi:vi (bao quanh), chu vi
外围 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外围 Tìm thêm nội dung cho: 外围