Từ: 外患 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外患:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外患 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàihuàn] hoạ ngoại xâm; sự xâm lược của nước ngoài。来自国外的祸害,指外国的侵略。
内忧外患。
trong rối ngoài loạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 患

hoạn:hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan
外患 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外患 Tìm thêm nội dung cho: 外患