Từ: 外部 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外部:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外部 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàibù] 1. phần ngoài。某一范围以外。
2. vẻ ngoài; bề ngoài; mặt ngoài。表面;外表。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
外部 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外部 Tìm thêm nội dung cho: 外部