Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 多咱 trong tiếng Trung hiện đại:
[duō·zan] khi nào; lúc nào; bao giờ。什么时候;几时(用法跟"多会儿"相同)。
咱们多咱走?
bao giờ chúng ta đi?
这是多咱的事?
việc xảy ra lúc nào vậy?
咱们多咱走?
bao giờ chúng ta đi?
这是多咱的事?
việc xảy ra lúc nào vậy?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 多
| đa | 多: | cây đa, lá đa |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đơ | 多: | cứng đơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 咱
| ta | 咱: | chúng ta |
| thánh | 咱: | thánh thót |
| thính | 咱: | thính tai |

Tìm hình ảnh cho: 多咱 Tìm thêm nội dung cho: 多咱
