Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 多头 trong tiếng Trung hiện đại:
[duōtóu] 1. đầu tư cổ phiếu。从事股票交易、期货交易的人,预料货价将涨而买进期货,伺机卖出,这种人叫多头(因为买进的货等待卖出,所以叫"多头":跟"空头"相对)。
2. nhiều mặt; nhiều phương diện。不只一个方面的。
多头领导
lãnh đạo nhiều mặt.
多头政治
chính trị nhiều mặt
2. nhiều mặt; nhiều phương diện。不只一个方面的。
多头领导
lãnh đạo nhiều mặt.
多头政治
chính trị nhiều mặt
Nghĩa chữ nôm của chữ: 多
| đa | 多: | cây đa, lá đa |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đơ | 多: | cứng đơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 多头 Tìm thêm nội dung cho: 多头
